字義Nghĩa
mắt mở toangmáy dịch
XūHU
- 1.họ [Xu1]
xūHU
- 1.lo lắng
- 2.nhìn chằm chằm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盱 睁大眼睛 盱,张目也。从目,于声。--《说文》 乃盱衡而诰曰。--左思《魏都赋》。注举眉大视也。” 盱盱然。--《荀子·非十二子》 盱衡厉色,振扬武器。--《汉书·王莽传》 又如盱目(张目),盱盱(张目直视);盱视(张目直视) 睁开眼睛向上看;仰望 盱,仰目也。--《龙龛手鉴》 又如盱眙(张目向上看);盱睢(张目仰视) 扩大 又广盱营表,发人冢墓,断截骸骨,暴扬尸柩。--《汉书·谷永传》 云何其盱。--《诗·小雅·何人斯》 盱衡 盱xū ⒈ ⒉张开眼睛。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 目 (mục) chỉ nghĩa, 于 [yú] chỉ âm.
mắt
組詞Từ chứa chữ này
- 盱眙huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
- 盱眙縣huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
- 盱眙縣Xuyi, huyện của thành phố Huai'an [Huai2 an1 Shi4], tỉnh Giang Tô