字義Nghĩa
nhìn thấymáy dịch
suōTUẤN
- 1.liếc nhìn; nhìn chăm chú
- 2.phiên âm Đài Loan [jun4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
睃 看。常指斜着眼看,偷看 都头如何不去睃一睃。--《水浒传》 又如睃拉(瞧);睃趁(斜视,瞟);睃睃(看看;探望);睃拉不上(看不惯);睃见(一眼看到) 睃suō眼斜着看。 睃juān 1.人名用字『有鲁文王刘睃。见《汉书.诸侯王表》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 目 (mục) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
mắt lấp lánh; ánh sáng