字義Nghĩa
(thông tục) theo dõimáy dịch
hóuHẦU
- 1.(xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn)
- 2.bán mù (cổ)
組詞Từ chứa chữ này
- 羅睺giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
- 摩睺羅伽Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn