字義Nghĩa
ông (dạng kính, thường dùng cho thần của Kitô giáo)máy dịch
tāTHA
- 1.(đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
祂tā ⒈称上帝、耶稣或神的第三人称代词。
ông (dạng kính, thường dùng cho thần của Kitô giáo)máy dịch
tāTHA
祂tā ⒈称上帝、耶稣或神的第三人称代词。