字義Nghĩa
người sáng lập triều Hạ thời cổ đạimáy dịch
YǔVŨ
- 1.Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy
- 2.họ [Yu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
禹〈名〉 (象形。小篆字形。本义虫名。《说文》虫也。”一说为龋虫) 远古夏部落领袖 禹、汤被之矣。(禹、汤(都)遭受过。传说夏禹曾经遭到九年水灾,商汤曾经遭到七年旱灾。被,遭受。)-- 汉·贾谊《论积贮疏》 尧、舜、禹、汤…皆应运而生者。--《红楼梦》 又如禹功(夏禹治水的功绩);禹迹(相传夏禹治水,足迹遍于九州,后因称中国的疆域为禹迹);禹启(夏禹及其子启);禹鼎(大禹铸的铜鼎。象征国家的命运,代表九州,代表中国) 禹域 禹yǔ〈古〉人名。传说是夏朝的第一代君主,他曾治理洪水。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 禹城thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
- 禹州thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
- 禹會Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 禹城市thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
- 禹州市thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
- 禹會區Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 禹王台Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
- 禹城市禹城市 — Yucheng, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Dezhou 德州市[De2 zhou1 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 禹州市禹州市 — Yuzhou, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 禹王台區Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
- 夏禹xem 大禹[Da4 Yu3]
- 大禹Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
- 劉禹錫Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường
- 王禹偁Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
- 禹王台區Khu Yuwangtai, một quận của thành phố Kaifeng 開封市|开封市[Kai1 feng1 Shi4], tỉnh Hà Nam