字義Nghĩa
một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…
lāo
- 1.một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…
- 2.cách đọc ở Đài Loan: [lao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
粩lao ⒈义未详。