字義Nghĩa
khâu tạmmáy dịch
hángHÀNG
- 1.chần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绗 衣服的缘边 绗,缘也。--《广雅》 绗 用针线粗缝,把棉絮固定在里子上,使不致滑动 绗háng粗疏地缝。如做棉衣、棉被等,在上面用长针粗缝,使布与棉絮固定。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
sợi