字義Nghĩa
sợi bông rối, sợi tơ rốimáy dịch
yūn
- 1.màu cam
- 2.dùng trong 絪縕|𬘡缊[yin1 yun1]
yùn
- 1.gai
- 2.mơ hồ
- 3.huyền bí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
见 絪縜”。即氤氲” 缊 (形声。从糸,昷声。本义以新绵合旧絮) 新旧混合的绵絮,乱絮 缊,绋也。--《说文》。谓乱麻。 衣缊无衣。--《汉书·东方朔传》。注乱絮也。” 纩为茧,缊为袍。--《礼记·玉藻》。注行谓今之新绵也,缊谓今行及旧絮也。” (里母)即束缦请火于亡肉家。--《汉书·蒯通传》 又如缊褚(用碎麻或旧絮制的冬衣);缊褐(缊袍。泛指贫者所服粗陋冬衣);缊绪(缊褚);缊絲(缊褚) 乱麻 缊袍敝衣。(穿着旧袄破衣。名词做动词用。缊,旧絮。敝,破。)--明·宋濂《送东 缊yùn ⒈乱,乱麻。 ⒉新旧混合的丝绵~袍。 缊wēn 1.赤黄色;浅赤色。参见"缊韨"。 缊yūn 1.见"絪缊"﹑"缊豫"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tơ