字義Nghĩa
tơ trắng chưa tẩymáy dịch
gǎoCẢO
- 1.lụa trắng trơn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缟 形声。从糸,表示与线丝有关,高声。本义细白的生绢) 同本义 缟,鲜色也。--《说文》。按,鲜色当作鲜巵。熟帛曰练,生帛曰缟。 厥篚元纤缟。--《书·禹贡》。传白缯。” 与之缟带。--《左传·襄公二十九年》 缯之精者曰缟。--《小尔雅》 鲁人身善织屦,妻善织缟。--《韩非子·说林上》 乘坚策肥,履丝曳缟。--晁错《论贵粟疏》 曹操之众,远来疲敝,闻追豫州,轻骑一日一夜行三百余里,此所谓强弩之末势不能穿鲁缟”者也。--《资治通鉴》 又如缟袂(白色绢衣。用以喻白海棠);缟衣綦巾(白绢上 缟gǎo白色的生丝绢。也指白色。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 高 [gāo] chỉ âm.
gǎo — tơ