字義Nghĩa
tấm net, mạng lướimáy dịch
wǎng
- 1.lưới (bộ Khang Hy số 122)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
罓wǎng ⒈同网”。用作偏旁。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
mạng câu cá; so sánh với 網
tấm net, mạng lướimáy dịch
wǎng
罓wǎng ⒈同网”。用作偏旁。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
mạng câu cá; so sánh với 網