字義Nghĩa
cẳng chânmáy dịch
féiPHÌ
- 1.bắp chân
- 2.phân hủy
- 3.bảo vệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
腓〈名〉 胫骨后的肉,即腿肚子 腓大于股,难以趣走。--《韩非子》 疾病 毒泾尚多死,渡泸宁具腓。--南朝 宋·鲍照《代苦热行》 弊端 十年执政虽咸腓,发廪有议常坚持。--元·许有壬《哀弃儿》 古代剔除膝盖骨或断足的酷刑 腓者,脱其膑也。--汉·班固《白虎通·五刑》 又如腓辟(削去膝盖骨酷刑) 腓〈形〉 病害;枯萎。多指草木 秋日凄凄,百卉具腓。--《诗·小雅·四月》 大漠穷秋塞草腓,孤城落日斗兵稀。--唐·高适《燕歌行》 腓肠肌 腓 féi ⒈ 【腓骨】小腿外侧的长骨,比胫骨短而细。 ⒉ 【腓肠肌】胫骨后面隆起的肌肉,俗称"腿肚子"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 腓力Philip
- 腓腸bắp chân
- 腓骨xương mác
- 腓尼基Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải
- 腓立比Philip
- 腓腸肌cơ bắp chân
- 腓利門書Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon
- 腓立比書Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
- 腓特烈斯塔Fredrikstad (thành phố ở Østfold, Na Uy)