字義Nghĩa
tiếng dê kêumáy dịch
MǐMỊ
- 1.họ [Mi3]
mǐMỊ
- 1.kêu be be (của cừu)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芈 同咩”。象声词 春秋时楚国祖先的族姓 融之兴者,其在芈姓乎?--《国语》 芈mǐ羊叫。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
tiếng dê kêumáy dịch
MǐMỊ
mǐMỊ
芈 同咩”。象声词 春秋时楚国祖先的族姓 融之兴者,其在芈姓乎?--《国语》 芈mǐ羊叫。
Ghép từ các phần: