學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cắt cỏmáy dịch

zāiTAI

  1. 1.biến thể cũ của 災|灾[zai1]

TRI

  1. 1.họ [Zi1]

TRI

  1. 1.(cổ) ruộng mới khai khẩn
  2. 2.(văn học) làm cỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

菑 (形声。从苃,甾声。荒地,故从苃。本义古代指初耕的田地) 同本义 菑,不耕田也。--《说文》。按,古文从田,巛声,小篆又加草耳。不耕田者,不耕而才耕之田也。 不菑畬。--《易·无妄》。董遇注菑,反草也。” 田一岁曰菑,二岁曰新田,三岁曰畬。--《尔雅》 耕获菑畬,时时利赖其用。--明·徐光启《甘薯疏序》 又如菑畬(开垦一年和三年的地);菑亩(初耕的田地) 直立而枯死的树木 其菑其翳。--《诗·大雅·皇矣》 周公之状,身如断菑。--《荀子 菑zī ⒈开荒,除草。 ⒉开垦已一年的田地。 ⒊〈古〉通"灾"。 菑zì 1.直立未倒的枯木。 2.围墙。 3.通"倳"。树立;插入。 4.剖析。参见"菑栗"。 菑zāi 1.灾害;灾难。 2.桅;伤害。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 菑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict