字義Nghĩa
asparagus, một giống lúa mì có thân đỏmáy dịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
虋mén 1.赤粱粟。谷的良种。秦汉以前,粟为谷类总称『以后始称穗大毛长粒粗者为粱,穗小毛短粒细者为粟。 2.茂草;茂盛。
asparagus, một giống lúa mì có thân đỏmáy dịch
虋mén 1.赤粱粟。谷的良种。秦汉以前,粟为谷类总称『以后始称穗大毛长粒粗者为粱,穗小毛短粒细者为粟。 2.茂草;茂盛。