字義Nghĩa
con non trong gỗ, trong sách, trong quần áo, dùng hình ảnh để chỉ quan chức tham nhũngmáy dịch
dùĐỐ
- 1.biến thể của 蠹[du4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
螙dù ⒈同蠹”。
con non trong gỗ, trong sách, trong quần áo, dùng hình ảnh để chỉ quan chức tham nhũngmáy dịch
dùĐỐ
螙dù ⒈同蠹”。