字義Nghĩa
áo đẹpmáy dịch
nóngNÙNG
- 1.ánh sáng rực rỡ
- 2.quần áo ấm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
襛nóng 1.衣厚貌。《文选.宋玉》"振绣衣,被裲裳,襛不短,纤不长。"李善注引《说文》"襛,衣厚貌,如恭切。"一曰肥貌,见吕向注。 2.繁密茂盛貌。
áo đẹpmáy dịch
nóngNÙNG
襛nóng 1.衣厚貌。《文选.宋玉》"振绣衣,被裲裳,襛不短,纤不长。"李善注引《说文》"襛,衣厚貌,如恭切。"一曰肥貌,见吕向注。 2.繁密茂盛貌。