字義Nghĩa
biến thể của bộ phông chữ Khang Hy số 146máy dịch
yàÁ
- 1.che; cũng như 襾[ya4]
- 2.bộ Khang Hy số 146
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
覀xī 1.汉字部首。通称"要字头"。用"覀"作部首的例字有﹕要﹑栗﹑票等。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chim đậu vào tổ, biểu thị hoàng hôn; so sánh với 東