學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Mắt nhắmmáy dịch

Giải nghĩa bằng tiếng Trung

詌gàn 1.口闭。 2.通"钳"。恶。《荀子.哀公》﹕"鲁哀公问于孔子曰﹕'请问取人?'孔子对曰﹕'无取健,无取詌,无取口啍。'健,贪也﹔詌,乱也﹔口啍,诞也。"杨倞注 ﹕"《家语》作'无取钳',王肃云﹕'谓妄对不谨诚者。'或曰﹕捷给钳人之口者。"刘师培补释﹕"詌通钳,乱也。'无取詌',即无取残恶之人也。"一说,同"拑"。说详清郝懿 行《荀子补注》。

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 詌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict