字義Nghĩa
lễ vật bằng vải do các bộ lạc ở Szechwan và Yunnan nộp dưới thời nhà Hánmáy dịch
cóngTUNG
- 1.cống nạp của các bộ lạc triều Hán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
賨cóng 1.秦汉时西南少数民族巴人称其所交纳的赋税为"賨"。 2.古代西南地区的一种少数民族。其中心在四川省渠县一带。 3.古地名。在今四川省渠县东北。
lễ vật bằng vải do các bộ lạc ở Szechwan và Yunnan nộp dưới thời nhà Hánmáy dịch
cóngTUNG
賨cóng 1.秦汉时西南少数民族巴人称其所交纳的赋税为"賨"。 2.古代西南地区的一种少数民族。其中心在四川省渠县一带。 3.古地名。在今四川省渠县东北。