字義Nghĩa
mói tiền, hối lộmáy dịch
qiúCẦU
- 1.hối lộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赇 行贿 赇,以财物枉法相谢也。从贝,求声。--《说文》 尊私行以贰主威,行赇纳以疑法。--《韩非子·八法》 又如赇纹(纳贿);赇赂(贿赂);赇吏(贿赂官吏);赇託(贿赂请托);赇纳(赇贿;贿赂) 受贿 官暗而吏赇,故冤不得直也。--《齐东野语》 墨吏以赇亡,战士以勇殒。--《杂说》 非理而求;强求 赇 贿赂,用来买通别人的财物 吏坐受赇枉法。--《汉书·刑法志》 诬守纳己赇。--明·高启《书博鸡者事》 赇qiú贿赂受~枉法。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
购 — xin cầu 求 với tiền bạc 貝; 求 cũng cung cấp âm đọc