字義Nghĩa
bước lên, đi quamáy dịch
chǎTRA
- 1.(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蹅 踩;践踏 有劳太师贵脚来蹅贱地。--《连环计》 又如蹅踏(践踏,踩踏;糟蹋;侮辱) 蹅chǎ踩,踏~水过河。~了一脚稀泥。
bước lên, đi quamáy dịch
chǎTRA
蹅 踩;践踏 有劳太师贵脚来蹅贱地。--《连环计》 又如蹅踏(践踏,踩踏;糟蹋;侮辱) 蹅chǎ踩,踏~水过河。~了一脚稀泥。