字義Nghĩa
theo đuổi, tiếp cậnmáy dịch
chān
- 1.dùng trong tên, ví dụ 龍王辿|龙王辿[Long2 wang2 Chan1] Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây
- 2.(văn học) (nhịp độ đi) chậm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
辿chān 1.缓步。
theo đuổi, tiếp cậnmáy dịch
chān
辿chān 1.缓步。