字義Nghĩa
Tên địa danhmáy dịch
CàoTHÁO
- 1.tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鄵cào 1.古地名。春秋郑地。故地在今河南新郑至鲁山之间。
Tên địa danhmáy dịch
CàoTHÁO
鄵cào 1.古地名。春秋郑地。故地在今河南新郑至鲁山之间。