字義Nghĩa
cuốc, xẻng, cuốc càymáy dịch
huáHOA
- 1.lưỡi cày
- 2.cái mai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鏵yí 1.没有锋刃的?。
組詞Từ chứa chữ này
- 犁鏵lưỡi cày
- 何厚鏵Hà Hậu Hoa (1955-), nhà tài chính và chính trị gia Ma Cao, Trưởng Đặc khu 1999-2009
- 多鏵犁cày nhiều lưỡi
cuốc, xẻng, cuốc càymáy dịch
huáHOA
鏵yí 1.没有锋刃的?。