字義Nghĩa
nỗ lựcmáy dịch
zhāoCHIÊU
- 1.khích lệ
- 2.cắt
- 3.căng thẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
钊 (会意。从刀从金。表示用刀削金属。本义磨损;削损) 同本义 钊,刓也。--《说文》。承培元引经证例刓,…谓摩去器芒角也。” 用勇气、精神或希望鼓舞 门沆砀,驾以獃。俯下士,无不钊。--明·宋濂《补雩坛祝舞歌辞》 钊zhāo勉励。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một loại kim loại 钅 dao 刂; 刂 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 李大钊Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
- 章士钊Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng