字義Nghĩa
cơn bãomáy dịch
biāoTIÊU
- 1.gió lốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
飑 暴风 飑云 飑 biāo气象学上指风向突然改变,风速急剧增大的天气现象。 飑páo 1.风大而急。 飑pò 1.见"飑飑"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Gió 风 quấn 包 vào mình; 包 cũng cung cấp âm đọc