字義Nghĩa
thiu, chua, mốcmáy dịch
àiẾ
- 1.(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
héẾ
- 1.bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
餲 食物经久而变味。如餲饐(食物败坏变味) 餲ài 1.食物经久而腐臭变味。 2.物品变臭。 餲hé 1.寒具的别名。又称馓子。一种油炸食品。
thiu, chua, mốcmáy dịch
àiẾ
héẾ
餲 食物经久而变味。如餲饐(食物败坏变味) 餲ài 1.食物经久而腐臭变味。 2.物品变臭。 餲hé 1.寒具的别名。又称馓子。一种油炸食品。