字義Nghĩa
đưa cơm đến người lao động trong ruộngmáy dịch
yèDIỆP
- 1.mang đồ ăn ra đồng cho người lao động
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
馌yè 1.往田野送饭。 2.泛指馈食。 3.古代田猎时以猎获物祭四郊之神。参见"馌兽"。
đưa cơm đến người lao động trong ruộngmáy dịch
yèDIỆP
馌yè 1.往田野送饭。 2.泛指馈食。 3.古代田猎时以猎获物祭四郊之神。参见"馌兽"。