字義Nghĩa
ngựa đen có mặt trắngmáy dịch
mángMANG
- 1.ngựa đen mặt trắng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
駹máng 1.面﹑额白色的黑马。 2.青色马。 3.杂色。 4.指杂色牲。 5.古部族名『武帝时以其地置汶山郡,在今四川盛坝藏族羌族自治州茂县和汶川﹑理县一带。
ngựa đen có mặt trắngmáy dịch
mángMANG
駹máng 1.面﹑额白色的黑马。 2.青色马。 3.杂色。 4.指杂色牲。 5.古部族名『武帝时以其地置汶山郡,在今四川盛坝藏族羌族自治州茂县和汶川﹑理县一带。