字義Nghĩa
cá chép thường (Alburnus alburnus)máy dịch
bó
- 1.culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鲌 白鱼 鲌bó 1.鱼名。即白鱼,也称鱮。身体侧扁,口大而翘,腹部有肉棱,背鳍有硬刺。生活于淡水中。肉细而嫩。 鲌bà 1.马鲛鱼。
cá chép thường (Alburnus alburnus)máy dịch
bó
鲌 白鱼 鲌bó 1.鱼名。即白鱼,也称鱮。身体侧扁,口大而翘,腹部有肉棱,背鳍有硬刺。生活于淡水中。肉细而嫩。 鲌bà 1.马鲛鱼。