學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
併攏
併攏
giản thể:
并拢
bìng
lǒng
[ㄅㄧㄥˋ ㄌㄨㄥˇ]
TINH LONG
1.
ghép lại gần nhau
2.
đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
合併
hébìng
sáp nhập
拉攏
lālǒng
lôi kéo
相提並論
xiāngtíbìnglùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
靠攏
kàolǒng
xích lại gần
並行
bìngxíng
tiến hành song song
並列
bìngliè
đứng song song
逐字解
Từng chữ trong từ
併
tính
kết hợp, sáp nhập
攏
long
tập hợp, mang lại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
併攏 nghĩa là gì? · Kaori Dict