- 1.kẻ trộm
- 2.kẻ phản bội
- 3.gian xảo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dối trá
- 5.độc ác
- 6.cực kỳ

例句Câu ví dụ
- 1
我們知道你是賊。
wǒmen zhīdào nǐ shì zéi。
Chúng tôi biết anh là trộm
- 2
原來Tom是賊來的。
yuánlái T o m shì zéi lái de。
Ban đầu Tom là tên trộm.
- 3
想從賊身上撈點兒什麼是很難的
xiǎng cóng zéi shēnshang lāo diǎnr shénme shì hěn nán de
Khó mà lấy được gì từ tên trộm