學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ăn xin

gàiCÁI

  1. 1.ăn xin
  2. 2.người ăn xin

gàiCÁI

  1. 1.biến thể của 丐[gai4]

gàiCÁI

  1. 1.biến thể của 丐[gai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

丐 乞求,乞讨 求愿曰匃。--《通俗文》 匃,求也。--《广雅》 不强丐。--《左传·昭公六年》 毋或匄夺。--《左传·昭公十六年》 丐沐沐我。--《史记·外戚世家》 丐,乞也。--《字汇》 不抽屋,不强丐。--《左传·昭公六年》 又如丐饭;丐物;丐食;丐计(乞求计策);丐施(乞求布施);丐贷(乞贷);丐养(给人收养为义子) 求,请求 邹君海滨,以所辑黄花冈烈士事略丐序于予。--孙文《序》 又如丐命(乞命。请求饶命);丐祠(请求奉祠);丐退(请求辞职);丐留(请求留任);丐贷(请求借贷) 丐gài ⒈乞求,乞讨。 ⒉施予,给予。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Một người cúi người xin giúp đỡ

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

CÁI (丐) – ăn xin: Người gầy gò khoèo tay đứng dưới (下 hạ) hiên chìa nón — kẻ ăn XIN, CÁI bang trong truyện chưởng.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 丐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict