字義Nghĩa
chính trị, điều khiển, quản lýmáy dịch
yìNGHỆ
- 1.điều chỉnh
- 2.quản lý
- 3.kiểm soát
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dao cạo, dùng để chăm sóc vườn cây
Ghép từ các phần: