字義Nghĩa
(dạng cổ) sở hữu của anh, cô, nó, họmáy dịch
Qí
- 1.họ [Qi2]
qí
- 1.của anh ấy
- 2.của cô ấy
- 3.của nó
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亓〈名〉 其”的古字 身死国亡,为天下笑,子亓慎之。--《墨子》 姓 亓qí姓。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
(dạng cổ) sở hữu của anh, cô, nó, họmáy dịch
Qí
qí
亓〈名〉 其”的古字 身死国亡,为天下笑,子亓慎之。--《墨子》 姓 亓qí姓。
Ghép từ các phần: