字義Nghĩa
haimáy dịch
èrNHỊ
- 1.hai
- 2.2
- 3.(tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
二 (会意。古文字二用两横画表示,是原始记数符号) 一加一的和 二,地之数也。从耦一,会意。古文又从弋。--《说文》 因二以济民行。--《易·系辞》。虞注谓乾与坤也◇世官书以贰为之,为防奸易。” 赐也闻一以知二。--《论语·公冶长》 大父未死而有二十五孙。--《韩非子·五蠹》 又如二加四得六;总数为二;二府(大肠和小肠;二太爷);二形(男女两性);二难(指难兄难弟,即蔡、宋两御史);二仪(两仪。指天地、阴阳);二纪(二十四年。一纪为十二年);二 氏(释教与道教);二军(汉代禁卫军之南军和北军);二南(原指《诗经》中的
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai; hai đường thẳng song song; so sánh với 一 (một) và 三 (ba)
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
組詞Từ chứa chữ này
- 二手thu được gián tiếp
- 二維碼mã vạch 2D; mã ma trận
- 二氧化碳carbon điôxít CO2
- 二手車xe đã qua sử dụng
- 二話不說
- 二世thứ hai (của các vị vua được đánh số)
- 二代thứ cấp
- 二伏中伏[zhong1 fu2]
- 二來thứ hai, ...
- 二便tiểu tiện và đại tiện
- 一乾二淨hoàn toàn (thành ngữ)
- 獨一無二độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
- 接二連三hết cái này đến cái khác (thành ngữ)
- 一清二楚rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
- 數一數二
- 不二法門cách duy nhất