- 1.mã vạch 2D; mã ma trận
- 2.(đặc biệt) mã QR

例句Câu ví dụ
- 1
他掃了一下二維碼。
tā sǎo le yī xià èr wéi mǎ
Anh quét mã vạch QR
- 2
這個二維碼說什麼?
zhège èrwéimǎ shuō shénme?
Mã QR này nói gì
- 3
鏡像的二維碼也能被正常識別。
jìngxiàng de èrwéimǎ yě néng bèi zhèngcháng shíbié。
Mã QR được phản chiếu cũng có thể được nhận diện bình thường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.