學華語Kaori Dict

維持

giản thể: 维持

wéichí

ㄨㄟˊ ㄔˊ

DUY TRÌ

HSK 4TOCFL 5V
  1. 1.giữ; duy trì; bảo tồn

例句Câu ví dụ

  • 1

    他努力維持家庭。

    tā nǔ lì wéi chí jiā tíng

    Anh ấy nỗ lực duy trì gia đình

  • 2

    你在東京如何維持生計?

    nǐ zài Dōngjīng rúhé wéichí shēngjì?

    Nghĩa là bạn duy trì cuộc sống như thế nào ở Tokyo

  • 3

    和一個只說"是"與"否"的人維持一段對話是很難的。

    hé yīge zhǐ shuō " shì " yǔ " fǒu " de rén wéichí yī duàn duìhuà shì hěn nán de。

    Giữ được một cuộc đối thoại với người chỉ nói 'có' và 'không' là rất khó.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

維持 nghĩa là gì? · Kaori Dict