例句Câu ví dụ
- 1
我今年二十歲。
wǒ jīn nián èr shí suì
Tôi năm mươi tuổi
- 2
一年有十二個月。
yī nián yǒu shí èr gè yuè
Một năm có mười hai tháng.
- 3
這座樓有二十層。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
Tòa nhà này có hai mươi tầng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
