學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餌
餌
giản thể:
饵
ěr
[ㄦˇ]
NHỬ
TOCFL 7
1.
bánh ngọt
2.
thức ăn
3.
nuốt
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
nhử
5.
mồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
誘餌
yòuěr
mồi
散餌
sǎněr
mồi rải
祿餌
lùěr
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
餃餌
jiǎoěr
há cảo
餅餌
bǐngěr
bánh
餌子
ěrzi
mồi câu cá
餌敵
ěrdí
nhử địch
餌絲
ěrsī
một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam
逐字解
Từng chữ trong từ
餌
nhử
thức ăn dụ dỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
而
ér
và
二
èr
hai
耳
ěr
tai
貳
èr
hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
佴
èr
trợ lý
児
ér
biến thể tiếng Nhật của 兒|儿[er2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
餌 nghĩa là gì? · Kaori Dict