學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貳
貳
giản thể:
贰
èr
[ㄦˋ]
NHỊ
TOCFL 7
1.
hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
2.
phản bội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
佐貳
zuǒèr
phó
貳心
èrxīn
biến thể của 二心[er4 xin1]
貳臣
èrchén
quan chức phản bội
離貳
líèr
đào ngũ
不貳過
bùèrguò
(Trang trọng) không lặp lại cùng một sai lầm
約翰貳書
Yuēhànèrshū
Thư thứ hai của Thánh Gioan
逐字解
Từng chữ trong từ
貳
nhị
số hai (trong toán học)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
而
ér
và
二
èr
hai
耳
ěr
tai
餌
ěr
bánh ngọt
佴
èr
trợ lý
児
ér
biến thể tiếng Nhật của 兒|儿[er2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
貳 nghĩa là gì? · Kaori Dict