字義Nghĩa
số hai (trong toán học)máy dịch
èrNHỊ
- 1.hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
- 2.phản bội
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hai 二 của ngân hàng 貝, có dấu nhấn để ngăn ngừa giả mạo