字義Nghĩa
sòmáy dịch
BèiBỐI
- 1.họ [Bei4]
bèiBỐI
- 1.ốc tiền
- 2.động vật có vỏ
- 3.tiền tệ (cổ)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vỏ ốc biển, từng được dùng làm tiền tệ
組詞Từ chứa chữ này
- 貝殼vỏ (của động vật thân mềm)
- 貝丘gò vỏ sò
- 貝九Giao hưởng số 9 của Beethoven
- 貝克Baker hoặc Becker (tên)
- 貝克becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])
- 貝南Benin (Đài Loan)
- 貝司bass (từ mượn)
- 貝塔beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
- 貝多cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
- 貝嫂biệt danh của Victoria Beckham
- 寶貝vật quý giá
- 丹貝xem 天貝|天贝[tian1 bei4]
- 乾貝cồi điệp khô
- 仙貝bánh gạo
- 分貝decibel
- 吉貝cây bông gòn (Ceiba pentandra)