- 1.vỏ (của động vật thân mềm)

例句Câu ví dụ
- 1
她在海邊賣貝殼。
tā zài hǎibiān mài bèiké。
Cô ấy đang bán vỏ sò bên bờ biển.
- 2
我在海邊撿了個漂亮貝殼。
wǒ zài hǎibiān jiǎn le gě piàoliang bèiké。
Tôi đã nhặt được một con vỏ ốc đẹp ở ven biển.
- 3
在海灘上撿不同的貝殼確實很有趣。
zài hǎitān shàng jiǎn bùtóng de bèiké quèshí hěn yǒuqù。
Thu gom những con vỏ ốc khác nhau ở bãi biển thật thú vị