字義Nghĩa
vỏ, lớp, vỏ ngoài, lớp mỏngmáy dịch
kéXÁC
- 1.(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.)
- 2.vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)
qiàoXÁC
- 1.(dạng kết hợp) vỏ
- 2.tiếng Đài Loan đọc là [ke2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tay 殳 đập vào vỏ壳
組詞Từ chứa chữ này
- 殼兒vỏ
- 殼幔vỏ-manti (địa chất)
- 殼牌xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]
- 殼菜con trai (dùng làm thực phẩm)
- 殼質chitin
- 殼郎豬
- 殼牌公司Shell (công ty dầu khí)
- 貝殼vỏ (của động vật thân mềm)
- 腦殼
- 介殼
- 借殼
- 卡殼
- 地殼vỏ Trái Đất