學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tên một loại vũ khí cổmáy dịch

ShūTHÙ

  1. 1.họ [Shu1]

shūTHÙ

  1. 1.giáo bằng tre hoặc gỗ
  2. 2.bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段[duan4], 毅[yi4], 殺|杀[sha1] v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

殳 (象形,甲骨文字形,象手持一种长柄勾头似的器具,可以取物,可以打击乐器,后成为兵器。本义一种用竹或木制成的,起撞击或前导作用的古代兵器) 同本义 殳,以杖殊人也。--《说文》。段注杖者,殳用积竹而无刃”。毛传殳长丈二而无刃是也。殊,断也。” 殳以积竹、八觚,长丈二尺,建于兵车。--《周礼》 授旅贲殳。--《周礼·司戈盾》 执殳而立于道左。--《左传·昭公二十三年》 伯也执殳,为王前驱。--《诗·卫风·伯兮》 又如殳仗(古代宫廷中的一种仪仗) 秦书八体之一 殳shū〈古〉一种有棱无刃的竹制兵器。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

tay 又 cầm vũ khí 几

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 殳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict