字義Nghĩa
bàn nhỏmáy dịch
jǐCƠ
- 1.bao nhiêu
- 2.mấy
- 3.một vài
jīCƠ
- 1.bàn nhỏ
jīCƠ
- 1.gần như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
几 (象形。本义古人席地而坐时有靠背的坐具) 同本义 几,坐所以凭也。--《说文》 掌五几五席之名物。--《周礼·司几筵》。注五几左右玉雕彤漆素。” 室中度以几,堂上度以筵。--《考工记·匠人》 几杖,所以扶助衰也。--《白虎通·致仕》 必操几杖以从之。--《礼记·曲礼》 有司以几筵舍奠于墓左。--《礼记·檀弓》。疏依神也。” 或肆之筵,或授之几。--《诗·大雅·行苇》 又如几杖(供老人依靠的小桌子和支撑用的手杖。古代赐几杖,表示敬老的礼节);几席(几和席,为古人凭依、 几(幾)jǐ ⒈疑问词。问数量~本书?~点钟? ⒉〈表〉不定数她才二十~岁。只有~件衣服。 ⒊ ①多少曾~何时? ② ⒋见jī。 几jì 1.通"冀"。期望,希望。 2.通"纪"。年岁。 几qí 1.沂鄂。器物上的凹凸线纹。沂,凹纹;鄂,凸纹。 2.通"颀"。身长貌。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một cái bàn nhỏ; so sánh với 丌
字的故事Chuyện chữ
KỈ (几) – cái bàn nhỏ/mấy: Cái ghế đẩu hai chân cong — cái KỈ trà nhỏ; ngồi xuống hỏi: 'mấy giờ, mấy người?' — 'jǐ'?
組詞Từ chứa chữ này
- 几乎hầu như; gần như; hầu hết
- 几率xác suất
- 几丁chitin
- 几何hình học
- 几个một vài
- 几倍gấp nhiều lần
- 几分hơi hơi
- 几千vài nghìn
- 几多mấy
- 几天mấy ngày
- 寥寥无几chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
- 茶几bàn nhỏ
- 曾几何时mới đây không lâu
- 十几hơn mười; một tá hoặc hơn
- 好几một vài
- 几希không nhiều