學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Bí — thứ haimáy dịch

ẤT

  1. 1.đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
  2. 2.hạng hai
  3. 3.chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

zhéẤT

  1. 1.nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乙 (象形。甲骨文字形。本义象植物屈曲生长的样子) 同本义 乙,草木冤曲而出也。象形。--《说文》 乙者,物蕃屈有节欲出。--《白虎通》 思乙乙其若抽。--陆机《文赋》。注抽也。” 其於十母为甲乙。甲者,为万物剖符甲而出也;乙者,言万物生轧轧也。--《史记·律书》 又如乙乙(难出之貌) 第二,次一等 乙 天干的第二位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日甲乙。--《礼记·月令》 甲乙。--《淮南子·天文》 乙yǐ ⒈天干第二位。也用作次序的第二。 ⒉旧时乐谱的记音符号之一,相当于简谱的"7"。 ⒊打钩 (〈表〉看书已看到该处,或某处文字有颠倒、脱落等)。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Một con chim sẻ

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict