學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

máy dịch

yòuHỰU

  1. 1.(một lần) nữa
  2. 2.cũng
  3. 3.vừa... vừa...
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

又 (象形。甲骨文字形,象右手形,本左右的右”。从又”的字多与手的动作有关。本义右手) 同本义 又,手也,象形。--《说文》。段玉裁注此即今之右字。” 又 复,再,再一次 敝予又改为兮。--《诗·郑风·缁衣》 天命不又。--《诗·小雅·小宛》 又命之。--《仪礼·燕礼》 又试之鸡。--《聊斋志异·促织》 又如读了又读;又是他;又问;又起个窖儿(比喻多费了一道手续);又称;又说 表示几种情况或性质同时存在 东出于陶邱北,又东至于荷,又东北会于汶,又北东 又yòu副词。 ⒈再,更,〈表〉重复或继续她~立了大功。看了~看。野火烧不尽,春风吹~生。 ⒉〈表〉加重语气,更进一层你~不笨。天气闷热,~没有风。 ⒊〈表〉几项平列关系~红~专。~多~快~好~省。 ⒋〈表〉转折,有"可是"的意义想出去走走,~怕下大雨。 ⒌〈表〉有矛盾的两件事他~想去看画展,~想去看电影,拿不定主意。 ⒍〈表〉某种范围以外另有补充她领到奖状,~领到奖金。 ⒎再加上,还有二十~六年。二~三分之一。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Tay phải, biểu thị một cặp; so sánh 左

字的故事Chuyện chữ

HỰU (又) – lại: Bàn tay phải chìa ra xin thêm lần nữa — LẠI nữa rồi!

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 又 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict