學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

số haimáy dịch

èrNHỊ

  1. 1.hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
  2. 2.phản bội
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

贰 (会意。从贝,弍,声。本义副) 同本义 贰,副益也。--《说文》。段注当云副也,益也。” 簋贰用缶。--《易·坎卦》 大祭三贰。--《周礼·乃酒正》 取贰绥。--《礼记·曲礼》 受其贰令。--《周礼·职内》 其卜贰圉也。--《左传·僖公十五年》 以贰六官。--《周礼·春官·大史》 乘副车则式,佐车则否。--《礼记·少仪》 又如贰佐(州县官的副);贰相(副相);贰官(副职) 二的大写 因贰以济民行。--《易·系辞》 贰偷之不暇。--《左 贰 èr ① '二'的大写。 ②变节;背叛~臣。 【贰臣】封建时代指在前一朝代做了官,投降后一朝代又做官的人。 【贰心】见【二心】。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Hán tự của ngân hàng 貝 hai 二 với dấu nhấn để ngăn giả vờ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 贰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict